Khái niệm tê hàn inox SCH10, SCH20, SCH40
Tê hàn inox SCH10, SCH20, SCH40 là phụ kiện nối ống được sử dụng để chia hoặc gộp dòng chảy trong hệ thống đường ống inox. Sản phẩm được thiết kế theo tiêu chuẩn SCH (Schedule) – biểu thị độ dày thành ống – nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khác nhau trong từng hệ thống áp suất.
- Tê hàn: Gắn kết với đường ống bằng phương pháp hàn, đảm bảo độ kín tuyệt đối.
- Inox: Chất liệu thép không gỉ (inox 201, 304, 316…) cho độ bền cao, chống ăn mòn vượt trội.
- SCH10, SCH20, SCH40: Chỉ độ dày thành ống, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu áp lực.

Cấu tạo tê hàn inox
Tê hàn inox có cấu tạo đơn giản gồm:
- Thân tê: Hình chữ T hoặc Y, gia công từ inox nguyên khối.
- Ba đầu kết nối: Hai đầu ngang nối với ống chính và một nhánh phụ.
- Bề mặt: Gia công mịn, không gờ cạnh để dễ hàn và tránh rò rỉ.
Cấu trúc thiết kế đảm bảo chịu lực và áp suất cao, sử dụng lâu dài mà không bị biến dạng.
Nguyên lý hoạt động
Tê hàn inox hoạt động trên nguyên lý phân chia hoặc hợp nhất dòng lưu chất trong hệ thống đường ống:
- Khi lưu chất đi vào nhánh chính, tê inox sẽ chia dòng ra 2 hướng (tê đều) hoặc chuyển hướng theo thiết kế (tê giảm, tê chữ Y).
- Phương pháp hàn giúp dòng chảy ổn định, không bị rò rỉ hay tạo xoáy.
Thông số kỹ thuật tê hàn inox SCH10, SCH20, SCH40
| Thuộc tính | Giá trị cơ bản |
| Chất liệu | Inox 201, Inox 304, Inox 316 |
| Kiểu kết nối | Hàn kín (Butt weld) |
| Tiêu chuẩn | ANSI, ASTM, JIS, DIN |
| Độ dày | SCH10, SCH20, SCH40 (theo từng tiêu chuẩn áp suất) |
| Kích thước | DN15 – DN300 (½ inch đến 12 inch) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 450°C |
| Áp suất làm việc | 10 – 40 bar tùy vào SCH và vật liệu |
Bảng Quy Cách
| Tê hàn INOX tiêu chuẩn ASTM A403-ASME B16.9 | ||||||||
| Quy cách | Đường kính ngoài OD |
SCH 10 S | SCH 40 S | Quy cách nhánh chính và nhánh phụ | ||||
| Đường kính trong ID |
Độ dày T |
Đường kính trong ID |
Độ dày T |
Nhánh chính (Run C) |
Nhánh phụ (Outlet M) |
|||
| inch | mm | inch | mm | inch | mm | inch | inch | |
| 1/2″ | 0.84 | 21.34 | 0.674 | 2.11 | 0.622 | 2.77 | 1 | 1 |
| 3/4″ | 1.05 | 26.67 | 0.884 | 2.11 | 0.824 | 2.87 | 1.125 | 1.125 |
| 1″ | 1.315 | 33.4 | 1.097 | 2.77 | 1.049 | 3.38 | 1.5 | 1.5 |
| 1 1/4″ | 1.66 | 42.16 | 1.442 | 2.77 | 1.38 | 3.56 | 1.875 | 1.875 |
| 1 1/2″ | 1.9 | 48.26 | 1.682 | 2.77 | 1.61 | 3.68 | 2.25 | 2.25 |
| 2″ | 2.375 | 60.33 | 2.157 | 2.77 | 2.067 | 3.91 | 2.5 | 2.5 |
| 2 1/2″ | 2.875 | 73.03 | 2.635 | 3.05 | 2.469 | 5.16 | 3 | 3 |
| 3″ | 3.5 | 88.9 | 3.26 | 3.05 | 3.068 | 5.49 | 3.375 | 3.375 |
| 4″ | 4.5 | 114.3 | 4.26 | 3.05 | 4.026 | 6.02 | 4.125 | 4.125 |
| 5″ | 5.563 | 141.3 | 5.295 | 3.4 | 5.047 | 6.55 | 4.875 | 4.875 |
| 6″ | 6.625 | 168.28 | 6.357 | 3.4 | 6.065 | 7.11 | 5.625 | 5.625 |
| 8″ | 8.625 | 219.08 | 8.329 | 3.76 | 7.981 | 8.18 | 7 | 7 |
| 10″ | 10.75 | 273.05 | 10.42 | 4.19 | 10.02 | 9.27 | 8.5 | 8.5 |
| 12″ | 12.75 | 323.85 | 12.39 | 4.57 | 12 | 9.53 | 10 | 10 |
Phân loại tê hàn inox
Dựa trên cấu tạo và chức năng, tê hàn inox được phân loại như sau:
Theo độ dày (Schedule):
- Tê hàn inox SCH10: Thành mỏng, dùng cho áp suất thấp.
- Tê hàn inox SCH20: Thành trung bình, đa dụng trong hệ thống dân dụng – công nghiệp.
- Tê hàn inox SCH40: Thành dày, chịu áp cao, dùng trong ngành dầu khí, hóa chất.

Theo kiểu dáng:
- Tê đều (Equal Tee): 3 đầu có cùng kích thước.
- Tê giảm (Reducing Tee): Nhánh phụ có kích thước nhỏ hơn.
- Tê chữ Y (Y-Tee): Giao dòng theo hướng xiên, giảm áp suất tổn hao.
Đặc điểm nổi bật của tê hàn inox SCH10/20/40
- Độ bền cao: Khả năng chịu nhiệt, chịu lực, chống ăn mòn tốt.
- Đảm bảo kín khít: Kết nối hàn giúp loại bỏ rò rỉ.
- Đa dạng kích cỡ và độ dày: Phù hợp nhiều hệ thống khác nhau.
- Thẩm mỹ và vệ sinh: Bề mặt inox sạch sẽ, sáng bóng.
- Tuổi thọ cao: Hoạt động bền bỉ trên 10 năm nếu lắp đặt đúng kỹ thuật.
Bảng giá tê hàn inox SCH10, SCH20, SCH40 (tham khảo)
| Loại sản phẩm | Kích thước (inch) | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/cái) |
| Tê hàn inox SCH10 | DN20 (¾”) | Inox 304 | 25.000 – 35.000 |
| Tê hàn inox SCH20 | DN50 (2”) | Inox 304 | 65.000 – 80.000 |
| Tê hàn inox SCH40 | DN100 (4”) | Inox 316 | 190.000 – 250.000 |
| Tê hàn giảm SCH40 | DN80 x DN40 | Inox 304 | 120.000 – 160.000 |
Lưu ý: Giá chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết theo số lượng và kích thước.
Ứng dụng của tê hàn inox
Tê hàn inox SCH10, SCH20, SCH40 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống
- Nhà máy hóa chất, xử lý nước thải
- Hệ thống PCCC và HVAC
- Ngành dầu khí, năng lượng, đóng tàu
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Với ưu điểm nổi bật về độ bền và tính an toàn, tê hàn inox là lựa chọn lý tưởng cho mọi hệ thống đường ống yêu cầu độ kín và áp lực cao.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.