Khái niệm mặt bích BS PN10 – PN16
Mặt bích BS PN10 – PN16 là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn British Standard (BS) – tiêu chuẩn công nghiệp Anh, với cấp áp lực phổ biến là PN10 và PN16. Đây là thiết bị được sử dụng để kết nối đường ống, van hoặc thiết bị với nhau một cách kín khít, an toàn và dễ tháo lắp.
Mặt bích BS phù hợp với các hệ thống đường ống dẫn nước, hơi, khí nén, hóa chất,… trong các ngành công nghiệp và dân dụng.
Cấu tạo mặt bích BS
Cấu tạo cơ bản của mặt bích tiêu chuẩn BS gồm:
- Thân bích: Dạng tròn, làm bằng inox, thép cacbon hoặc gang.
- Lỗ trung tâm: Cho phép lưu chất đi qua.
- Hệ thống lỗ bulong: Được bố trí đều xung quanh chu vi để liên kết với thiết bị hoặc ống thông qua bulong.
- Bề mặt kết nối: Có thể là mặt phẳng (FF), mặt nhô (RF) hoặc kiểu bề mặt có rãnh.
Cấu tạo đơn giản, chắc chắn và dễ thi công trong quá trình lắp đặt hoặc bảo trì.
Nguyên lý hoạt động
Mặt bích BS hoạt động dựa trên nguyên lý cơ học: khi siết chặt các bulong giữa hai mặt bích, lực nén ép lên lớp gioăng làm kín giúp tạo ra một liên kết chắc chắn và kín khít, đảm bảo dòng lưu chất không bị rò rỉ trong quá trình vận hành.
Thông số kỹ thuật mặt bích BS PN10 – PN16
| Thuộc tính | Thông số kỹ thuật |
| Tiêu chuẩn | BS 4504, BS EN 1092-1 |
| Cấp áp suất | PN10, PN16 (10 bar, 16 bar) |
| Kích thước danh định DN | DN15 đến DN600 |
| Vật liệu | Inox 201, inox 304, inox 316, thép, gang, thép mạ kẽm |
| Loại bề mặt kết nối | RF (Raised Face), FF (Flat Face) |
| Dạng mặt bích | Slip-on, Blind, Weld neck, Threaded |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | Tùy vật liệu, đến 550°C (inox 316) |
| Môi trường làm việc | Nước, hơi, khí, dầu, hóa chất, nước thải… |
Phân loại mặt bích BS
Phân loại theo cấp áp suất:
- Mặt bích BS PN10: Áp suất làm việc 10 bar, dùng cho hệ thống nước dân dụng, khí nén, hơi áp thấp.
- Mặt bích BS PN16: Áp suất làm việc 16 bar, dùng trong hệ thống áp lực cao như hơi nóng, dầu, hóa chất.
Phân loại theo vật liệu:
- Mặt bích inox 201: Dùng cho môi trường ít ăn mòn, giá rẻ.
- Mặt bích inox 304: Chống gỉ tốt, dùng trong ngành thực phẩm, nước sạch.
- Mặt bích inox 316: Chịu axit, hóa chất mạnh, nước biển.
- Mặt bích thép, gang: Thường dùng cho hệ thống nước, khí, chi phí thấp.
Phân loại theo hình dạng:
- Mặt bích hàn cổ (Weld neck): Chịu áp lực cao, cho kết nối bền vững.
- Mặt bích lồng (Slip-on): Dễ lắp đặt, sử dụng phổ biến.
- Mặt bích ren (Threaded): Kết nối không cần hàn.
- Mặt bích mù (Blind): Dùng để bịt đầu đường ống.
Đặc điểm nổi bật của mặt bích BS PN10 – PN16
- Tuân thủ tiêu chuẩn Anh Quốc (BS) – chất lượng ổn định, kích thước chính xác.
- Đa dạng cấp áp suất đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật.
- Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao tùy theo vật liệu.
- Dễ dàng tháo lắp, thay thế trong bảo trì hệ thống.
- Tính linh hoạt cao, tương thích với nhiều tiêu chuẩn kết nối quốc tế.
Bảng giá mặt bích BS PN10 – PN16 (tham khảo)
| Loại mặt bích | DN | Áp suất | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ/cái) |
| Mặt bích BS PN10 | DN50 | 10 bar | Inox 201 | 35.000 – 55.000 |
| Mặt bích BS PN10 | DN80 | 10 bar | Inox 304 | 70.000 – 110.000 |
| Mặt bích BS PN16 | DN100 | 16 bar | Inox 304 | 120.000 – 180.000 |
| Mặt bích BS PN16 | DN150 | 16 bar | Inox 316 | 220.000 – 350.000 |
| Mặt bích mù BS PN16 | DN100 | 16 bar | Thép/ Gang | 80.000 – 130.000 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo kích thước, vật liệu và số lượng đặt hàng. Quý khách nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá tốt nhất và chi tiết kỹ thuật phù hợp.
Ứng dụng của mặt bích BS PN10 – PN16
- Hệ thống cấp thoát nước công nghiệp và dân dụng
- Hệ thống xử lý nước thải
- Đường ống dẫn hơi, khí nén, dầu
- Ngành hóa chất, thực phẩm, dược phẩm
- Lắp đặt tại các nhà máy, xí nghiệp, công trình xây dựng
Mặt bích BS là giải pháp kết nối an toàn, hiệu quả cho các hệ thống yêu cầu kỹ thuật cao và độ bền lâu dài.
