Khái niệm Tê Hàn Inox Vi Sinh
Tê hàn inox vi sinh là phụ kiện đường ống được chế tạo từ thép không gỉ (inox 304 hoặc inox 316L) theo tiêu chuẩn vi sinh. Thiết bị có dạng chữ T, cho phép kết nối ba đường ống với nhau bằng phương pháp hàn cố định, tạo sự chắc chắn và độ kín tuyệt đối.
Sản phẩm thường được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu độ sạch cao như: thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, mỹ phẩm, và hóa chất sạch.

Cấu tạo của Tê Hàn Inox Vi Sinh
Tê hàn inox vi sinh có cấu tạo gồm:
- Thân tê hình chữ T: Gồm hai nhánh thẳng và một nhánh vuông góc để chia dòng chảy.
- Đầu kết nối hàn: Hai đầu hoặc ba đầu đều thiết kế dạng hàn, đảm bảo liên kết bền chặt.
- Bề mặt xử lý bóng: Được đánh bóng cơ học hoặc điện hóa để đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh, hạn chế bám cặn và vi khuẩn.
Phân loại Tê Hàn Inox Vi Sinh
Tê hàn inox vi sinh được phân chia theo nhiều tiêu chí:
Theo hình dạng nhánh:
- Tê hàn đều (Equal Tee): Ba nhánh có cùng kích thước.
- Tê hàn giảm (Reducing Tee): Nhánh rẽ có kích thước nhỏ hơn hai nhánh còn lại.
Theo tiêu chuẩn sản xuất:
- DIN
- SMS
- 3A
Theo vật liệu:
- Inox 304: Giá tốt, độ bền cao trong môi trường thông thường.
- Inox 316L: Chống ăn mòn hóa chất mạnh, phù hợp dược phẩm và hóa chất.
Theo kích thước: Từ DN10 đến DN100 hoặc theo yêu cầu đặt hàng.

Thông số kỹ thuật Tê hàn inox 304/316L vi sinh
| SIZE | L | D |
| 1″ | 33.5 | 25.4 |
| 1w | 38 | 31.8 |
| 1w | 48.5 | 38.1 |
| 2″ | 60.5 | 50.8 |
| 2’0 | 83.5 | 63.5 |
| 3″ | 88.5 | 76.2 |
| 3« | 103.5 | 88.9 |
| 4″ | 127 | 101.6 |
| 5″ | 175 | 133 |
| 6″ | 214 | 159 |
Ưu điểm nổi bật của Tê Hàn Inox Vi Sinh
- Kín khít tuyệt đối: Liên kết hàn chắc chắn, không rò rỉ.
- Độ bền cao: Chịu áp lực và nhiệt độ lớn, thích hợp môi trường khắc nghiệt.
- Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh: Bề mặt nhẵn bóng, không tích tụ cặn bẩn.
- Chống ăn mòn tốt: Phù hợp cả trong môi trường axit hoặc kiềm nhẹ.
- Đa dạng kích thước và tiêu chuẩn: Dễ dàng lựa chọn cho từng hệ thống.
Bảng giá tham khảo Tê Hàn Inox Vi Sinh
Giá Tê hàn inox vi sinh phụ thuộc vào kích thước, tiêu chuẩn và chất liệu. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
| Kích thước (DN) | Inox 304 (VNĐ) | Inox 316L (VNĐ) |
| DN15 | 70.000 – 120.000 | 130.000 – 190.000 |
| DN25 | 120.000 – 180.000 | 190.000 – 260.000 |
| DN40 | 190.000 – 260.000 | 280.000 – 360.000 |
| DN50 | 230.000 – 320.000 | 330.000 – 430.000 |
Ưu điểm nổi bật của Tê Hàn Inox Vi Sinh
- Kín khít tuyệt đối: Liên kết hàn chắc chắn, không rò rỉ.
- Độ bền cao: Chịu áp lực và nhiệt độ lớn, thích hợp môi trường khắc nghiệt.
- Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh: Bề mặt nhẵn bóng, không tích tụ cặn bẩn.
- Chống ăn mòn tốt: Phù hợp cả trong môi trường axit hoặc kiềm nhẹ.
- Đa dạng kích thước và tiêu chuẩn: Dễ dàng lựa chọn cho từng hệ thống.
Bảng giá tham khảo Tê Hàn Inox Vi Sinh
Giá Tê hàn inox vi sinh phụ thuộc vào kích thước, tiêu chuẩn và chất liệu. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
| Kích thước (DN) | Inox 304 (VNĐ) | Inox 316L (VNĐ) |
| DN15 | 70.000 – 120.000 | 130.000 – 190.000 |
| DN25 | 120.000 – 180.000 | 190.000 – 260.000 |
| DN40 | 190.000 – 260.000 | 280.000 – 360.000 |
| DN50 | 230.000 – 320.000 | 330.000 – 430.000 |
Ứng dụng của Tê Hàn Inox Vi Sinh
- Ngành thực phẩm & đồ uống: Hệ thống sản xuất bia, sữa, nước giải khát.
- Ngành dược phẩm: Dây chuyền pha chế, sản xuất thuốc đạt chuẩn GMP.
- Ngành mỹ phẩm: Hệ thống chiết rót và phối trộn.
- Ngành hóa chất sạch: Vận chuyển hóa chất tinh khiết, không gây phản ứng.
- Hệ thống nước tinh khiết, RO: Đảm bảo vệ sinh và độ bền cao.
Kết luận
Tê hàn inox vi sinh là giải pháp tối ưu cho các hệ thống đường ống yêu cầu độ kín và tiêu chuẩn vệ sinh cao. Với độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt, sản phẩm này đáp ứng nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện đại


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.