Bảng báo giá côn thu thép hàn

Bảng báo giá côn thu thép hàn là tài liệu liệt kê giá cả của các loại côn thu thép (côn giảm, bầu thu, bầu giảm) được sử dụng để kết nối các đoạn ống có kích thước khác nhau trong hệ thống đường ống, bằng phương pháp hàn. Bảng giá này giúp người mua nắm được chi phí cụ thể cho từng loại côn thu, từ đó có thể dự trù kinh phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Côn thu thép hàn là gì?

Côn thu thép hàn, hay còn gọi là bầu thu thép hàn, là một loại phụ kiện đường ống được làm từ thép và được sử dụng để kết nối các đoạn ống có đường kính khác nhau. Chúng có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh hướng dòng chảy và đảm bảo tính bền vững của hệ thống đường ống.

Bảng báo giá côn thu thép hàn
Bảng báo giá côn thu thép hàn

Bảng báo giá côn thu thép hàn bao gồm những gì?

Bảng báo giá côn thu thép hàn thường bao gồm các thông tin sau:

  • Loại côn thu: Đồng tâm hoặc lệch tâm, tùy theo yêu cầu sử dụng.
  • Kích thước: Đường kính đầu lớn và đầu nhỏ của côn thu, thường được tính bằng đơn vị inch hoặc mm.
  • Độ dày: Độ dày của côn thu, thường được quy định theo các tiêu chuẩn như SCH20, SCH40.
  • Vật liệu: Thép cacbon hoặc các loại thép khác.
  • Đơn giá: Giá trên mỗi đơn vị (ví dụ: giá trên mỗi kg hoặc giá trên mỗi chiếc).
  • Tổng giá trị: Tổng chi phí cho số lượng côn thu cần mua.

Vì sao cần bảng báo giá côn thu thép hàn?

Bảng báo giá côn thu thép hàn giúp người mua: 

  • Nắm bắt giá thị trường: Hiểu rõ giá cả của các loại côn thu trên thị trường.
  • Dự trù kinh phí: Tính toán chi phí mua côn thu cho dự án hoặc công trình.
  • So sánh giá: So sánh giá của các nhà cung cấp khác nhau để lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách.
  • Lên kế hoạch mua hàng: Có kế hoạch mua hàng hợp lý và hiệu quả.
Lưu ý khi xem bảng báo giá:
  • Chất lượng:
  • Nên chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng côn thu.
  • Tiêu chuẩn:
  • Nên chọn côn thu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cần thiết.
  • Giá cả:
  • Nên so sánh giá cả của các nhà cung cấp khác nhau để chọn được mức giá tốt nhất.

Bảng báo giá côn thu thép hàn

INCH Đường Kính (DN) Đường Kính (mm) Tiêu Chuẩn Độ Dày Giá Kham Khảo (VND/Sản Phẩm)
3/4” x 1/2” 20 x 15 27 x 21 SCH20, SCH40, SCH80 8.500đ – 13.000đ
1” x 3/4” 25 x 20 34 x 27 SCH20, SCH40, SCH80 12.000đ – 21.000đ
1” x 1/2” 25 x 15 34 x 21 SCH20, SCH40, SCH80 12.000đ – 21.000đ
1. 1/4 x 1” 32 x 25 42 x 34 SCH20, SCH40, SCH80 12.000đ – 21.000đ
1. 1/4” x 3/4” 32 x 20 42 x 27 SCH20, SCH40, SCH80 12.000đ – 21.000đ
1. 1/4 x 1/2” 32 x 15 42 x 21 SCH20, SCH40, SCH80 12.000đ – 21.000đ
1.1/2” x 1. 1/4” 40 x 32 49 x 42 SCH20, SCH40, SCH80 14.000đ – 29.000đ
1.1/2” x 1” 40 x 25 49 x 34 SCH20, SCH40, SCH80 14.000đ – 29.000đ
1.1/2” x 3/4” 40 x 20 49 x 27 SCH20, SCH40, SCH80 14.000đ – 29.000đ
1. 1/2 x 1/2” 40 x 15 49 x 21 SCH20, SCH40, SCH80 14.000đ – 29.000đ
2” x 1. 1/2” 50 x 40 60 x 49 SCH20, SCH40, SCH80 20.000đ – 39.000đ
2” x 1. 1/4” 50 x 32 60 x 42 SCH20, SCH40, SCH80 20.000đ – 39.000đ
2” x 1” 50 x 25 60 x 34 SCH20, SCH40, SCH80 20.000đ – 39.000đ
2” x 3/4” 50 x 20 60 x 20 SCH20, SCH40, SCH80 20.000đ – 39.000đ
2” x 1/2” 50 x 15 60 x 21 SCH20, SCH40, SCH80 20.000đ – 39.000đ
2. 1/2” x 2” 65 x 50 76 x 60 SCH20, SCH40, SCH80 35.000đ – 60.000đ
2. 1/2” x 1. 1/2” 65 x 40 76 x 49 SCH20, SCH40, SCH80 35.000đ – 60.000đ
2. 1/2” x 1. 1/4” 65 x 32 76 x 42 SCH20, SCH40, SCH80 35.000đ – 60.000đ
2. 1/2” x 1” 65 x 25 76 x 34 SCH20, SCH40, SCH80 35.000đ – 60.000đ
3” x 2. 1/2” 80 x 65 90 x 76 SCH20, SCH40, SCH80 41.000đ – 80.000đ
3” x 2” 80 x 50 90 x 60 SCH20, SCH40, SCH80 41.000đ – 80.000đ
3” x 2. 1/2” 80 x 40 90 x 49 SCH20, SCH40, SCH80 41.000đ – 80.000đ
3” x 2. 1/4” 80 x 32 90 x 42 SCH20, SCH40, SCH80 41.000đ – 80.000đ
3” x 1” 80 x 25 90 x 34 SCH20, SCH40, SCH80 41.000đ – 80.000đ
4” x 3” 100 x 80 114 x 90 SCH20, SCH40, SCH80 75.000đ – 100.000đ
4” x 2. 1/2” 100 x 65 114 x 76 SCH20, SCH40, SCH80 75.000đ – 100.000đ
4” x 2” 100 x 50 114 x 60 SCH20, SCH40, SCH80 75.000đ – 100.000đ
4” x 1. 1/2” 100 x 40 114 x 49 SCH20, SCH40, SCH80 75.000đ – 100.000đ
4” x 1. 1/4” 100 x 32 114 x 42 SCH20, SCH40, SCH80 75.000đ – 100.000đ
5” x 4” 125 x 100 141 x 114 SCH20, SCH40, SCH80 95.000đ – 155.000đ
5” x 3” 125 x 80 141 x 90 SCH20, SCH40, SCH80 95.000đ – 155.000đ
5” x 2. 1/2” 125 x 65 141 x 76 SCH20, SCH40, SCH80 95.000đ – 155.000đ
5” x 2” 125 x 50 141 x 60 SCH20, SCH40, SCH80 95.000đ – 155.000đ
6” x 5” 150 x 125 168 x 141 SCH20, SCH40, SCH80 120.000đ – 230.000đ
6” x 4” 150 x 100 168 x 114 SCH20, SCH40, SCH80 120.000đ – 230.000đ
6” x 3” 150 x 80 168 x 90 SCH20, SCH40, SCH80 120.000đ – 230.000đ
6” x 2. 1/2” 150 x 65 168 x 76 SCH20, SCH40, SCH80 120.000đ – 230.000đ
6” x 2” 150 x 50 168 x 60 SCH20, SCH40, SCH80 120.000đ – 230.000đ
8” x 6” 200 x 150 219 x 168 SCH20, SCH40, SCH80 210.000đ – 370.000đ
8” x 5” 200 x 125 219 x 141 SCH20, SCH40, SCH80 210.000đ – 370.000đ
8” x 4” 200 x 100 219 x 114 SCH20, SCH40, SCH80 210.000đ – 370.000đ
8” x 3” 200 x 80 219 x 90 SCH20, SCH40, SCH80 210.000đ – 370.000đ
10” x 8” 250 x 200 273 x 219 SCH20, SCH40, SCH80 410.000đ – 650.000đ
10” x 6” 250 x 150 273 x 168 SCH20, SCH40, SCH80 410.000đ – 650.000đ
10” x 5” 250 x 125 273 x 141 SCH20, SCH40, SCH80 410.000đ – 650.000đ
10” x 4” 250 x 100 273 x 114 SCH20, SCH40, SCH80 410.000đ – 650.000đ
12” x 10” 300 x 250 325 x 273 SCH20, SCH40, SCH80 510.000đ – 990.000đ
12” x 8” 300 x 200 325 x 219 SCH20, SCH40, SCH80 510.000đ – 990.000đ
12” x 6” 300 x 150 325 x 168 SCH20, SCH40, SCH80 510.000đ – 990.000đ
14” x 12” 350 x 300 355 x 325 SCH20, SCH40, SCH80 1.200.000đ – 1.900.000đ
14” x 10” 350 x 250 355 x 273 SCH20, SCH40, SCH80 1.200.000đ – 1.900.000đ
14” x 8” 350 x 200 355 x 219 SCH20, SCH40, SCH80 1.200.000đ – 1.900.000đ
16” x 14” 400 x 350 406 x 355 SCH20, SCH40, SCH80 1.800.000đ – 2.500.000đ
16” x 12” 400 x 300 406 x 325 SCH20, SCH40, SCH80 1.800.000đ – 2.500.000đ
16” x 10” 400 x 250 406 x 273 SCH20, SCH40, SCH80 1.800.000đ – 2.500.000đ
16” x 8” 400 x 200 406 x 219 SCH20, SCH40, SCH80 1.800.000đ – 2.500.000đ

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo để có thể mua côn thu thép hàn với giá tốt nhất. Xin liên hệ hotline:

Mua côn thu thép hàn giá rẻ liên hệ

CÔNG TY CP VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM

 HOTLINE: 0961.483.239 or 0961.332.786 

 Email: kt.dtavietnam@gmail.com

  • Tổng kho phân phối phụ kiện đường ống hàng đầu, cung cấp đa dạng sản phẩm van, co, tê, mặt bích và thiết bị kết nối đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng mọi nhu cầu công trình.
  • Chúng tôi cam kết giá tốt – hàng chuẩn – giao nhanh, phục vụ từ dự án dân dụng đến công nghiệp, đảm bảo chất lượng và tiến độ cho khách hàng.
  • Với hệ thống kho bãi quy mô lớn và đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, chúng tôi là đối tác tin cậy của hàng trăm doanh nghiệp trong lĩnh vực cấp thoát nước, PCCC, dầu khí và xử lý môi trường.
4/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *